- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất



Thông số kỹ thuật:
| Công suất Đầu ra | ≥90 W |
| Tốc độ (Vòng/phút) | / |
| Dao động (osc/phút) | 0-15000 |
| Lực xoắn (Nm) | / |
| Điện áp hoạt động (V) | 14.4 |
| Khử trùng | 135°C |
| Dao động (°) | / |
| Tiếng ồn (dB) | ≤75 |
Ghi chú:
| 1. Nhiệt độ tiệt trùng ≤ 135 °C (loại cải tiến ≤ 155 °C), nếu |
| nhiệt độ vượt quá 135 °C, động cơ sẽ bị hư hại. |
| 2. Máy khoan xương thông thường chỉ có thể kẹp mũi khoan nhỏ hơn 6 mm; máy khoan nạo ổ chậu |
| có mô-men xoắn lớn, tốc độ vòng quay khoảng 300 vòng/phút; máy khoan rỗng tâm được sử dụng |
| cùng với đinh hoặc dây K, tốc độ vòng quay khoảng 600 vòng/phút. |
| 3. Pin cần được tháo ra khỏi thiết bị cầm tay sau khi phẫu thuật. Nếu không |
| sự phóng điện tự động nhỏ giọt của pin sẽ làm giảm tuổi thọ của |
| pin bị đoản mạch. |
| 4. Pin không thể khử trùng bằng hơi nước, không chịu được tiệt trùng tự động. |
| 5. Mũi khoan sọ phải được rửa ngay sau phẫu thuật bằng máy rửa chuyên dụng |
| để tránh máu bám vào mũi khoan, sau đó cần làm khô hoàn toàn. |
| 6. Khoang chứa pin trên thân máy cầm tay không được để dính nước |
| sau khi tiệt trùng. |
| 7. Lưỡi cắt của mũi khoan sọ được làm từ thép không gỉ y tế, nhằm |
| tránh gãy vỡ nên lưỡi cắt có độ dẻo cao và không quá cứng, dễ mài mòn, |
| chúng tôi khuyến nghị mỗi lưỡi cắt chỉ sử dụng cho một ca phẫu thuật. |

